Hình nền cho theatric
BeDict Logo

theatric

/θiˈæt.rɪk/ /θiˈæ.trɪk/

Định nghĩa

adjective

Mang tính sân khấu, khoa trương.

Ví dụ :

Đứa bé cúi chào một cách khoa trương như trên sân khấu sau khi đọc xong bài thơ.