verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn trộm, trộm cắp, lấy cắp. To commit theft. Ví dụ : "Someone tried to thieve my bicycle from the park. " Ai đó đã cố gắng ăn trộm chiếc xe đạp của tôi từ công viên. property action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc