Hình nền cho tomalley
BeDict Logo

tomalley

/təˈmæli/ /ˌtoʊˈmæli/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều người coi gạch cua bên trong con tôm hùm đã nấu chín là một món ngon, nhưng thực ra nó là gan tụy của tôm hùm.