noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà sinh vật học, người nghiên cứu sinh vật học. A student of biology; one versed in the science of biology. Ví dụ : "My sister is a biologist studying the effects of pollution on local river ecosystems. " Chị gái tôi là một nhà sinh vật học, hiện đang nghiên cứu tác động của ô nhiễm lên hệ sinh thái sông ngòi địa phương. biology science person job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc