noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tom boy, cô bé tinh nghịch, cô bé tomboy. A girl who behaves in a typically boyish manner. Ví dụ : "His sister, his dearest and only playmate, is a tomboy at heart." Chị gái của anh ấy, người bạn chơi thân thiết nhất và duy nhất của anh, là một cô bé tomboy trong tâm hồn. person character attitude style human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Les, pê đê. A lesbian. Ví dụ : "Anya, a tomboy known for her athletic skills and love of sports, was often mistaken for a boy. " Anya, một người thuộc giới les nổi tiếng với kỹ năng thể thao và đam mê các môn thể thao, thường bị nhầm là con trai. sex human person society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc