adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắt đỏ hơn, mắc hơn. High in price; expensive. Ví dụ : "The dearer the jewel, the greater the love expressed." Trang sức càng đắt đỏ, tình cảm thể hiện càng lớn lao. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng yêu, yêu dấu, thân thương. Loved; lovable. Ví dụ : "My pet dog is dearer to me than any other animal. " Chú chó cưng của tôi thân thương với tôi hơn bất kỳ con vật nào khác. family human emotion character person attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thương, yêu quý, trìu mến. Loving, affectionate, heartfelt Ví dụ : "Such dear embrace tenderly comforts even in this dear sorrow." Vòng tay ôm thân thương như vậy dịu dàng an ủi ngay cả trong nỗi buồn đau xót xa này. emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý giá, thân thương, yêu quý. Precious to or greatly valued by someone. Ví dụ : "The dearer the giver, the dearer the trinket he brings!" Người tặng càng đáng quý, món quà nhỏ người ấy mang đến càng trân trọng! value emotion family character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mến. A formal way to start (possibly after my) addressing somebody at the beginning of a letter, memo etc. Ví dụ : "Dear Sir/Madam/Miss, please notice our offices will be closed during the following bank holidays: [...]." Thân gửi Ông/Bà/Cô, xin lưu ý văn phòng của chúng tôi sẽ đóng cửa trong các ngày lễ ngân hàng sau: [...]. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mến. A formal way to start (often after my) addressing somebody one likes or regards kindly. Ví dụ : "My dear friend, I feel better as soon as you come sit beside my sickbed!" Bạn thân mến của tôi ơi, tôi cảm thấy khỏe hơn ngay khi bạn đến ngồi cạnh giường bệnh của tôi! language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý hóa. An ironic way to start (often after my) addressing an inferior. Ví dụ : ""After my presentation demolished yours, dearer colleague, perhaps you should take notes next time." " Sau bài thuyết trình của tôi đánh bại thuyết trình của anh tan nát như vậy, đồng nghiệp "quý hóa" ạ, có lẽ lần sau anh nên ghi chép cẩn thận hơn thì hơn. attitude language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao quý, thanh cao. Noble. Ví dụ : "Showing mercy to a defeated opponent is a dearer quality than simply winning at all costs. " Thể hiện lòng khoan dung với đối thủ đã bại trận là một phẩm chất cao quý hơn là chỉ đơn thuần chiến thắng bằng mọi giá. value moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc