Hình nền cho dearer
BeDict Logo

dearer

/ˈdɪərər/ /ˈdɪrər/

Định nghĩa

adjective

Đắt đỏ hơn, mắc hơn.

Ví dụ :

Trang sức càng đắt đỏ, tình cảm thể hiện càng lớn lao.
adjective

Ví dụ :

Sau bài thuyết trình của tôi đánh bại thuyết trình của anh tan nát như vậy, đồng nghiệp "quý hóa" ạ, có lẽ lần sau anh nên ghi chép cẩn thận hơn thì hơn.