noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh la. A flat gong (without knob) that is struck with a felt-covered hammer. Ví dụ : "The music teacher used the tom to create a deep, resonant sound during the practice session. " Trong buổi tập, thầy giáo dạy nhạc đã dùng thanh la để tạo ra âm thanh trầm ấm, vang vọng. music sound utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo đực. The male of the domesticated cat. Ví dụ : "My neighbor's tom cat is always chasing butterflies in the garden. " Con mèo đực nhà hàng xóm tôi cứ hay rượt bắt bướm trong vườn. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà tây trống The male of the turkey. Ví dụ : "The farmer proudly showed off his prize-winning tom at the county fair. " Người nông dân tự hào khoe con gà tây trống đạt giải của mình tại hội chợ quận. animal bird biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đười ươi đực. The male of the orangutan. Ví dụ : "The zookeepers were excited because their tom, a large male orangutan, had finally fathered a baby. " Các nhân viên sở thú rất phấn khởi vì con đười ươi đực của họ, một con đười ươi đực to lớn, cuối cùng đã có con. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo đực, con đực. The male of certain other animals. Ví dụ : "The farmer kept a tom turkey to breed with his hens. " Người nông dân nuôi một con gà tây đực để giao phối với đàn gà mái của mình. animal sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩ, gái điếm. Prostitutes sex person human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con chuồn chuồn (trong trò chơi bài gleek). The jack of trumps in the card game gleek. Ví dụ : ""In the old card game Gleek, drawing Tom meant you held the jack of trumps and were in a very strong position." " Trong trò chơi bài Gleek ngày xưa, bốc được con chuồn chuồn có nghĩa là bạn đang giữ con át chủ bài chuồn và có một vị thế rất mạnh. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô, bô đi vệ sinh. A close-stool. Ví dụ : ""Before indoor plumbing, people often used a tom in their bedrooms at night." " Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, người ta thường dùng bô đi vệ sinh trong phòng ngủ vào ban đêm. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm. A small joined pair of drums, beaten with the hands. Ví dụ : "The children enjoyed making music with their small tom, tapping out a simple rhythm on the drums with their hands. " Bọn trẻ thích thú tạo ra âm nhạc bằng cách gõ những chiếc tôm nhỏ của mình, dùng tay vỗ nhẹ tạo nên nhịp điệu đơn giản trên mặt trống. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống tom (usually as a pair) Any cylindrical drum, with no snare; part of a drum kit. Ví dụ : "The drummer hit the tom with force, creating a deep, resonant sound that shook the floor. " Người chơi trống đánh mạnh vào chiếc trống tom, tạo ra một âm thanh trầm, vang vọng làm rung cả sàn nhà. music sound part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà chua. A tomato (the fruit). Ví dụ : "Toms 90p a pound" Cà chua 90 xu một pao. food fruit vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sức. Jewellery Ví dụ : "She admired the beautiful tom displayed in the shop window, especially the intricate silver necklaces. " Cô ấy trầm trồ ngắm nhìn những món trang sức đẹp mắt được trưng bày trong tủ kính cửa hàng, đặc biệt là những chiếc vòng cổ bạc được chạm trổ tinh xảo. appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, khép nép, luồn cúi. (of a black person) To act in an obsequiously servile manner toward white authority. race attitude action culture character human society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục, khoét hầm. To dig out a hole below the hatch cover of a bulker and fill it with cargo or weights to aid stability. Ví dụ : "The crew had to tom the hold with extra ore before setting sail, ensuring the ship's stability in the rough seas. " Trước khi nhổ neo, thủy thủ đoàn phải đục hầm và chất thêm quặng vào hầm hàng để giữ cho tàu ổn định trên biển động. nautical sailing technical job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc