Hình nền cho totipotent
BeDict Logo

totipotent

/toʊˈtɪpətənt/ /tɒˈtɪpətənt/

Định nghĩa

adjective

Toàn năng, vạn năng.

Exhibiting totipotency

Ví dụ :

Một tế bào trứng mới thụ tinh là toàn năng/vạn năng, nghĩa là nó có khả năng phát triển thành bất kỳ loại tế bào nào của một cơ thể hoàn chỉnh.