adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn năng, vạn năng. Exhibiting totipotency Ví dụ : "A newly fertilized egg is totipotent, meaning it has the potential to develop into any cell type of a complete organism. " Một tế bào trứng mới thụ tinh là toàn năng/vạn năng, nghĩa là nó có khả năng phát triển thành bất kỳ loại tế bào nào của một cơ thể hoàn chỉnh. biology physiology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc