noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc khó, vấn đề nan giải. Something that is tough, or difficult. Ví dụ : "His question is a toughie. I might have to do some more research." Câu hỏi của anh ấy là một vấn đề nan giải. Chắc tôi phải nghiên cứu thêm rồi. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc