noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, côn đồ, lưu manh. A person who obtains things by force; a thug or bully. Ví dụ : "They were doing fine until they encountered a bunch of toughs from the opposition." Họ đang làm rất tốt cho đến khi chạm trán một đám đầu gấu từ đội đối thủ. person character human inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc