Hình nền cho tricot
BeDict Logo

tricot

/ˈtɹikoʊ/

Định nghĩa

noun

Vải dệt kim, Vải thun.

Ví dụ :

"The baby's blanket was made of soft, warm tricot. "
Cái chăn của em bé được làm từ vải thun mềm mại và ấm áp.