BeDict Logo

knit

/ˈnɪt/
Hình ảnh minh họa cho knit: Đan, thêu.
 - Image 1
knit: Đan, thêu.
 - Thumbnail 1
knit: Đan, thêu.
 - Thumbnail 2
verb

Thế hệ đầu tiên đan thuê theo đơn đặt hàng; thế hệ thứ hai vẫn đan cho nhu cầu cá nhân; thế hệ tiếp theo thì để việc đan cho các nhà sản xuất công nghiệp.