verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói đùa, giỡn, bông đùa. To do or say something for amusement rather than seriously. Ví dụ : "I didn’t mean what I said — I was only joking." Tôi không có ý đó đâu — tôi chỉ đang nói đùa thôi mà. entertainment communication action attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa, chọc ghẹo, trêu chọc. (intransitive, followed by with) To dupe in a friendly manner for amusement; to mess with, play with. Ví dụ : "My brother was joking with me, pretending the cat was a monster. " Anh trai tôi đang trêu chọc tôi, giả vờ con mèo là một con quái vật. communication entertainment language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa, nói đùa, giễu cợt. To make merry with; to make jokes upon; to rally. Ví dụ : "to joke a comrade" Chọc ghẹo/ đùa cợt một đồng chí. communication entertainment language action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trò, sự nói đùa, trò đùa. The act of telling or engaging in jokes. Ví dụ : "The class enjoyed a brief break with some light joking before returning to their studies. " Cả lớp đã có một khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn vui vẻ bằng cách pha trò trước khi quay trở lại việc học. entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc