Hình nền cho truthfully
BeDict Logo

truthfully

/ˈtɹuːθ.f(ə)l.li/

Định nghĩa

adverb

Thật thà, thành thật, một cách chân thật.

Ví dụ :

"He spoke truthfully."
Anh ấy đã nói một cách thành thật.