adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, thành thật, một cách chân thật. (manner) In a truthful manner Ví dụ : "He spoke truthfully." Anh ấy đã nói một cách thành thật. attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, thẳng thắn, chân thật. Frankly. Ví dụ : "Truthfully, I think the test was quite difficult. " Thẳng thắn mà nói, tôi thấy bài kiểm tra khá khó. attitude communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc