

unambiguously
Định nghĩa
Từ liên quan
clearly adverb
/ˈkliːɹli/ /ˈklɪəli/ /ˈklɪɹli/
Rõ ràng, minh bạch.
"He enunciated every syllable clearly."
Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết một.
ambiguous adjective
/æmˈbɪɡjuəs/
Mơ hồ, không rõ ràng, đa nghĩa.
"The politician was criticized for his ambiguous statements and lack of precision."
Chính trị gia đó bị chỉ trích vì những phát biểu mơ hồ, không rõ ràng và thiếu tính chính xác của ông.