Hình nền cho ambiguous
BeDict Logo

ambiguous

/æmˈbɪɡjuəs/

Định nghĩa

adjective

Mơ hồ, không rõ ràng, đa nghĩa.

Ví dụ :

Chính trị gia đó bị chỉ trích vì những phát biểu mơ hồ, không rõ ràng và thiếu tính chính xác của ông.
adjective

Lưỡng lự, không dứt khoát, nước đôi.

Ví dụ :

Người học sinh đó tỏ ra lưỡng lự không biết nên ủng hộ ứng cử viên nào trong cuộc bầu cử, không thể dứt khoát chọn giữa hai người.