BeDict Logo

ambiguous

/æmˈbɪɡjuəs/
Hình ảnh minh họa cho ambiguous: Lưỡng lự, không dứt khoát, nước đôi.
 - Image 1
ambiguous: Lưỡng lự, không dứt khoát, nước đôi.
 - Thumbnail 1
ambiguous: Lưỡng lự, không dứt khoát, nước đôi.
 - Thumbnail 2
adjective

Lưỡng lự, không dứt khoát, nước đôi.

Người học sinh đó tỏ ra lưỡng lự không biết nên ủng hộ ứng cử viên nào trong cuộc bầu cử, không thể dứt khoát chọn giữa hai người.