BeDict Logo

precision

/pɹɪˈsɪ.ʒ(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho precision: Độ chính xác, sự chuẩn xác.
 - Image 1
precision: Độ chính xác, sự chuẩn xác.
 - Thumbnail 1
precision: Độ chính xác, sự chuẩn xác.
 - Thumbnail 2
noun

Độ chính xác, sự chuẩn xác.

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đánh giá cao độ chính xác của thiết bị đo, vì kết quả đo lường phải ổn định thì dữ liệu mới đáng tin cậy.

Hình ảnh minh họa cho precision: Độ chính xác cao, sự tỉ mỉ.
 - Image 1
precision: Độ chính xác cao, sự tỉ mỉ.
 - Thumbnail 1
precision: Độ chính xác cao, sự tỉ mỉ.
 - Thumbnail 2
noun

Độ chính xác cao, sự tỉ mỉ.

Hệ thống đấu giá trực tuyến mới này sử dụng cách ra giá với độ chính xác cao, thậm chí dùng các mức giá giả để mô tả chính xác giá trị của các món đồ sưu tầm quý hiếm.