Hình nền cho precision
BeDict Logo

precision

/pɹɪˈsɪ.ʒ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Độ chính xác, sự chuẩn xác, tính chuẩn xác.

Ví dụ :

Sự chuẩn xác tuyệt đối của bác sĩ phẫu thuật trong quá trình mổ đã đảm bảo bệnh nhân hồi phục nhanh chóng và thành công.
noun

Độ chính xác, sự chuẩn xác.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đánh giá cao độ chính xác của thiết bị đo, vì kết quả đo lường phải ổn định thì dữ liệu mới đáng tin cậy.
noun

Độ chính xác cao, sự tỉ mỉ.

Ví dụ :

Hệ thống đấu giá trực tuyến mới này sử dụng cách ra giá với độ chính xác cao, thậm chí dùng các mức giá giả để mô tả chính xác giá trị của các món đồ sưu tầm quý hiếm.