Hình nền cho unburned
BeDict Logo

unburned

/ʌnˈbɜrnd/ /ʌnˈbɝnd/

Định nghĩa

adjective

Chưa cháy, không bị cháy.

Ví dụ :

Sau khi dập tắt lửa trại, chúng tôi kiểm tra kỹ xem còn mẩu gỗ nào chưa cháy không trước khi rời khỏi khu cắm trại.