Hình nền cho unceasing
BeDict Logo

unceasing

/ʌnˈsiːsɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không ngừng, liên tục, không dứt.

Ví dụ :

Tiếng khóc không ngừng của đứa bé khiến bố mẹ nó thức trắng cả đêm.