verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ chọn, hủy chọn. To remove a checkmark. Ví dụ : "Uncheck the “save my password” box." Bỏ chọn ô "lưu mật khẩu của tôi". computing technology action internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy làm thủ tục, Gỡ làm thủ tục. (travel) To remove a previously checked-in passenger from the check-in system, allowing changes to the ticket. Ví dụ : "The airline agent had to uncheck me so I could add my infant son to my flight reservation. " Nhân viên hàng không phải hủy làm thủ tục cho tôi để tôi có thể thêm con trai sơ sinh vào đặt chỗ chuyến bay của mình. service business system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc