BeDict Logo

reservation

/ˌɹɛzəˈveɪʃən/ /ˌɹɛzɚˈveɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho reservation: Khu bảo tồn, khu dành riêng cho người bản địa.
 - Image 1
reservation: Khu bảo tồn, khu dành riêng cho người bản địa.
 - Thumbnail 1
reservation: Khu bảo tồn, khu dành riêng cho người bản địa.
 - Thumbnail 2
noun

Khu bảo tồn, khu dành riêng cho người bản địa.

Gia đình đó đã đến khu bảo tồn để tìm hiểu về văn hóa và lịch sử của người bản địa nơi đây.

Hình ảnh minh họa cho reservation: Sự ưu tiên, chỉ tiêu ưu tiên, chính sách ưu tiên.
noun

Chính sách ưu tiên của chính phủ đảm bảo rằng một số chỗ trong các trường y được dành riêng cho sinh viên đến từ các cộng đồng thiệt thòi.