Hình nền cho reservation
BeDict Logo

reservation

/ˌɹɛzəˈveɪʃən/ /ˌɹɛzɚˈveɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự dè dặt, sự kín đáo.

Ví dụ :

"The committee authorised the reservation of funds."
Ủy ban đã cho phép việc giữ lại một phần ngân quỹ.
noun

Khu bảo tồn, khu dành riêng cho người bản địa.

A tract of land set apart by the US government for the use of a Native American people; Indian reservation (compare Canadian reserve).

Ví dụ :

Gia đình đó đã đến khu bảo tồn để tìm hiểu về văn hóa và lịch sử của người bản địa nơi đây.
noun

Ví dụ :

Chính sách ưu tiên của chính phủ đảm bảo rằng một số chỗ trong các trường y được dành riêng cho sinh viên đến từ các cộng đồng thiệt thòi.