Hình nền cho checkmark
BeDict Logo

checkmark

/ˈtʃɛkˌmɑrk/ /ˈtʃɛkˌmɑːk/

Định nghĩa

noun

Dấu kiểm, dấu tích, dấu đúng.

Ví dụ :

Hãy đánh dấu tích (✓) vào ô tương ứng với câu trả lời đúng.
noun

Ví dụ :

Trước khi thực hiện cú nhảy cuối cùng, vận động viên nhảy xa liếc nhìn vạch dấu trên đường chạy để đảm bảo bước chạy đà của mình thật chính xác.