noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu kiểm, dấu tích, dấu đúng. A mark (✓) made to indicate agreement, correctness or acknowledgement. Ví dụ : "Put a check mark in the box corresponding to the correct answer." Hãy đánh dấu tích (✓) vào ô tương ứng với câu trả lời đúng. mark sign communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch dấu, điểm đánh dấu. In long jump, javelin and similar events, little mark alongside the runway which helps the athlete to set their steps just right for their performance. Ví dụ : "The long jumper glanced at the checkmark on the runway to ensure his approach was accurate before his final jump. " Trước khi thực hiện cú nhảy cuối cùng, vận động viên nhảy xa liếc nhìn vạch dấu trên đường chạy để đảm bảo bước chạy đà của mình thật chính xác. sport mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, tích. To mark with a ✓ symbol; to tick. Ví dụ : "Please checkmark each item on the grocery list as you put it in the cart. " Làm ơn tích vào từng món trên danh sách mua sắm khi bạn bỏ nó vào xe đẩy nhé. mark sign writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc