adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít thấy, khác thường, hiếm có. To an uncommon degree; unusually or extremely. Ví dụ : "My brother is uncommonly good at math; he solves problems quickly and easily. " Anh trai tôi giỏi toán một cách khác thường; anh ấy giải các bài toán rất nhanh và dễ dàng. degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm khi, ít khi. Not often; on rare occasions. Ví dụ : "Not uncommonly, I find that I have arrived too late to catch my train." Khá thường xuyên, tôi nhận ra là mình đến quá muộn để bắt kịp chuyến tàu. frequency time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc