noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh núi trọc. A mountain summit or crest that lacks forest growth despite a warm climate conducive to such, as is found in many places in the Southern Appalachian Mountains. Ví dụ : "The bald on Mount Mitchell is a surprising sight, given how warm and humid the surrounding area is. " Đỉnh núi trọc trên núi Mitchell là một cảnh tượng khá ngạc nhiên, vì khu vực xung quanh ấm áp và ẩm ướt như vậy. geography geology environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hói đầu, bị hói. To become bald. Ví dụ : "My grandfather is bald now; he started bald-ing when he was fifty. " Ông tôi bây giờ bị hói rồi; ông ấy bắt đầu hói đầu từ năm năm mươi tuổi. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hói, trọc. Having no hair, fur or feathers. Ví dụ : "My grandfather is bald, with no hair on his head. " Ông tôi bị hói rồi, trên đầu không còn sợi tóc nào. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hói, trọc. (by extension) Denuded of any hair- or fur-like covering. Ví dụ : "The bald cypress is a tree that loses its leaves in winter." Cây bách trọc là một loại cây rụng hết lá vào mùa đông, để lại thân cây khẳng khiu như bị trọc đầu. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọc, mòn, láng. Of tyres: whose surface is worn away. Ví dụ : "The old tires on the school bus were bald, so the driver had to get new ones. " Lốp cũ trên xe buýt trường học đã bị trọc lốc (mòn hết gai), nên tài xế phải thay lốp mới. technical vehicle wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, mộc mạc, không tô vẽ. (of a statement or account) Unembellished. Ví dụ : "The teacher's report on the student's progress was bald: it simply stated the facts without any extra comments. " Bản báo cáo của giáo viên về sự tiến bộ của học sinh rất mộc mạc: nó chỉ đơn giản nêu ra các sự kiện mà không thêm bất kỳ bình luận nào. language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống rỗng, vô căn cứ. (of a statement) Without evidence or support being provided. Ví dụ : "His argument for skipping school was bald; he offered no reason. " Lời biện hộ của anh ta về việc trốn học thật trống rỗng; anh ta không đưa ra lý do nào cả. statement language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc