verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn thấy, phát hiện, quan sát được. To register visually. Ví dụ : "I am sighting a bird. " Tôi đang nhìn thấy một con chim. appearance action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhìn thấy, bắt gặp. To get sight of (something). Ví dụ : "to sight land from a ship" Nhìn thấy đất liền từ một con tàu. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, nhắm bắn. To apply sights to; to adjust the sights of; also, to give the proper elevation and direction to by means of a sight. Ví dụ : "to sight a rifle or a cannon" Ngắm bắn súng trường hoặc đại bác. technical military direction action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, nhắm, ngắm bắn. To take aim at. Ví dụ : "The archer carefully sighted the target before releasing the arrow. " Người cung thủ cẩn thận ngắm mục tiêu trước khi bắn mũi tên. action military sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát hiện, lần nhìn thấy, sự quan sát. The act of catching sight of something, especially something searched for. Ví dụ : "There will be a small prize for the first sighting of a seal." Sẽ có một phần thưởng nhỏ cho người đầu tiên nhìn thấy hải cẩu (và báo cho ban tổ chức). action event sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc