adjective🔗ShareKhông ai chối cãi, không thể tranh cãi, chắc chắn. Universally agreed upon; not disputed"Michael Jordan is the undisputed greatest basketball player of all time. "Michael Jordan chắc chắn là cầu thủ bóng rổ vĩ đại nhất mọi thời đại, không ai có thể tranh cãi về điều đó.valuequalitystatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông ai chối cãi, không thể tranh cãi, không bàn cãi. Unchallenged and accepted without question"Her skill at playing the piano is undisputed. "Kỹ năng chơi piano của cô ấy là điều không ai có thể chối cãi.achievementvaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc