Hình nền cho champion
BeDict Logo

champion

/ˈtʃæmpiən/

Định nghĩa

noun

Nhà vô địch, quán quân.

Ví dụ :

Nhà vô địch hiện tại được dự đoán sẽ đánh bại đối thủ thách đấu của mình.
noun

Nhà vô địch, người đại diện.

Ví dụ :

"Barcelona is eligible to play in FIFA Club World Cup as the champion of Europe."
Barcelona đủ điều kiện tham dự FIFA Club World Cup với tư cách là nhà vô địch châu Âu, người đại diện cho châu Âu tranh tài tại giải đấu đó.