Hình nền cho disputed
BeDict Logo

disputed

/dɪsˈpjuːtɪd/

Định nghĩa

verb

Tranh cãi, tranh luận, phản bác.

Ví dụ :

Các học sinh tranh luận về đáp án của giáo viên trong bài kiểm tra toán, cho rằng cách giải của họ cũng đúng.