

unchallenged
Định nghĩa
adjective
Chưa được thử thách, thiếu kinh nghiệm.
Ví dụ :
"Because she always received perfect scores on easy schoolwork, her potential remained unchallenged, leaving her unprepared for the difficulty of college. "
Vì luôn đạt điểm tuyệt đối ở những bài tập dễ, tiềm năng của cô ấy vẫn chưa được thử thách, khiến cô ấy không chuẩn bị cho sự khó khăn ở đại học.
Từ liên quan
challengers noun
/ˈtʃælɪndʒərz/
Đối thủ, người thách đấu.
competitors noun
/kəmˈpɛtɪtərz/ /kɒmˈpɛtɪtərz/
Đối thủ, người cạnh tranh.
"Our team worked hard to defeat our competitors in the soccer tournament. "
Đội của chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để đánh bại các đối thủ cạnh tranh trong giải đấu bóng đá.
experience noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
tournament noun
/ˈtɔːnəmənt/ /ˈtɔɹnəmənt/