Hình nền cho undissolved
BeDict Logo

undissolved

/ˌʌndɪˈzɑlvd/ /ˌʌndɪˈsɑlvd/

Định nghĩa

adjective

Chưa tan, không tan.

Ví dụ :

Vẫn còn một ít đường chưa tan ở dưới đáy ly trà đá, nên uống vào thấy lạo xạo.