verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, cai trị, điều hành, quyết định. To regulate, be in charge of, make decisions for, reign over. Ví dụ : "The teacher is ruling the classroom today, making sure students stay on task. " Hôm nay, cô giáo đang điều hành lớp học, đảm bảo học sinh tập trung vào bài học. politics government royal law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, vượt trội, hơn hẳn. To excel. Ví dụ : "This game rules!" Trò chơi này đỉnh thật! achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ dòng, vạch dòng. To mark (paper or the like) with rules (lines). Ví dụ : "The teacher ruled lines on the paper for the students to practice writing neatly. " Giáo viên kẻ dòng lên giấy để học sinh tập viết cho ngay ngắn. stationery writing mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán quyết, ra phán quyết. To decide judicially. Ví dụ : "The teacher ruled that students must complete the assignment before leaving class. " Giáo viên đã phán quyết rằng học sinh phải hoàn thành bài tập trước khi rời khỏi lớp. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quy định, ấn định. To establish or settle by, or as by, a rule; to fix by universal or general consent, or by common practice. Ví dụ : "The school board ruled that students must wear uniforms. " Hội đồng trường đã quy định rằng học sinh phải mặc đồng phục. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi, vui chơi, mở hội. To revel. Ví dụ : "The students were ruling the schoolyard, laughing and playing all afternoon. " Bọn học sinh đang mở hội ăn chơi ở sân trường, cười đùa vui vẻ cả buổi chiều. entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán quyết, quyết định, sự cai trị. An order or a decision on a point of law from someone in authority. Ví dụ : "The school principal's ruling on late arrivals was stricter this term. " Phán quyết của hiệu trưởng về việc đi học muộn nghiêm khắc hơn trong học kỳ này. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, cầm quyền, chi phối. That rules; predominant; chief; reigning; controlling. Ví dụ : "a ruling passion" Một đam mê thống trị. government politics royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc