Hình nền cho ruling
BeDict Logo

ruling

/ˈɹuːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thống trị, cai trị, điều hành, quyết định.

Ví dụ :

Hôm nay, cô giáo đang điều hành lớp học, đảm bảo học sinh tập trung vào bài học.
verb

Thống trị, vượt trội, hơn hẳn.

Ví dụ :

Trò chơi này đỉnh thật!