Hình nền cho reconvene
BeDict Logo

reconvene

/ˌriːkənˈviːn/ /ˌrekənˈviːn/

Định nghĩa

verb

Tái triệu tập, họp lại.

Ví dụ :

Ủy ban sẽ họp lại vào tuần tới để thảo luận xong về ngân sách.