adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu nhiệt tình, không hứng thú. Without enthusiasm; unexcited. Ví dụ : "He gave an unenthusiastic response when asked to volunteer for the extra project. " Anh ấy trả lời một cách thiếu nhiệt tình khi được hỏi tham gia dự án thêm giờ, nghe không có chút hứng thú nào cả. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc