adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lợi, không thuận lợi, một cách tiêu cực. In an unfavorable manner. Ví dụ : "The teacher commented unfavorably on my project, saying it lacked detail. " Giáo viên nhận xét về dự án của tôi một cách không mấy tích cực, nói rằng nó thiếu chi tiết. attitude value negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc