adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hại cho sức khỏe, không lành mạnh. Not promoting health; detrimental to health. Ví dụ : "An unhealthful diet and lack of exercise are common causes for heart disease." Chế độ ăn uống không lành mạnh và thiếu vận động là những nguyên nhân phổ biến gây ra bệnh tim. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc