Hình nền cho promoting
BeDict Logo

promoting

/pɹəˈməʊtɪŋ/ /pɹəˈmoʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thăng chức, đề bạt.

Ví dụ :

Anh ấy đã thăng chức cho thư ký của mình lên vị trí trưởng phòng.
verb

Tăng cường, xúc tiến hoạt động.

Ví dụ :

Nhà hóa học đang tăng cường hoạt động của chất xúc tác bằng cách cẩn thận nung nóng nó, việc này thay đổi cấu trúc bề mặt và làm cho nó hiệu quả hơn trong việc thúc đẩy phản ứng.