noun🔗ShareNgười được ủy quyền, người nhận chuyển nhượng. One to whom a thing is assigned"The bank is the assignee of his mortgage, meaning he now makes payments to them, not the original lender. "Ngân hàng là người nhận chuyển nhượng thế chấp của anh ấy, nghĩa là bây giờ anh ấy phải trả tiền thế chấp cho ngân hàng, chứ không phải cho người cho vay ban đầu.lawbusinesspropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười được ủy quyền, người nhận chuyển nhượng. One to whom rights or property is being transferred"The bank, as the assignee of John's debt, now receives his loan payments. "Ngân hàng, với tư cách là người nhận chuyển nhượng khoản nợ của John, giờ đây nhận các khoản thanh toán nợ vay của anh ấy.propertybusinesslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười được ủy nhiệm, người được giao phó. One who is appointed to act or speak in place of another; an agent"The bank is now the assignee of the loan, meaning they are responsible for collecting payments from the borrower in place of the original lender. "Hiện tại, ngân hàng là người được ủy nhiệm khoản vay này, nghĩa là họ có trách nhiệm thu tiền trả nợ từ người vay thay cho bên cho vay ban đầu.jobbusinesslawpersonorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc