Hình nền cho assignee
BeDict Logo

assignee

/ˌæs.əˈniː/ /ˌæ.saɪˈniː/

Định nghĩa

noun

Người được ủy quyền, người nhận chuyển nhượng.

Ví dụ :

Ngân hàng là người nhận chuyển nhượng thế chấp của anh ấy, nghĩa là bây giờ anh ấy phải trả tiền thế chấp cho ngân hàng, chứ không phải cho người cho vay ban đầu.
noun

Người được ủy nhiệm, người được giao phó.

Ví dụ :

Hiện tại, ngân hàng là người được ủy nhiệm khoản vay này, nghĩa là họ có trách nhiệm thu tiền trả nợ từ người vay thay cho bên cho vay ban đầu.