adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô ý, không cố ý, ngoài ý muốn. Not intended; unplanned Ví dụ : "The spilled milk was an unintended consequence of rushing to get ready for school. " Sữa bị đổ là một hậu quả ngoài ý muốn do vội vàng chuẩn bị đi học. plan outcome action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc