Hình nền cho unintended
BeDict Logo

unintended

/ˌʌnɪnˈtɛndɪd/ /ˌʌnɪnˈdɛndɪd/

Định nghĩa

adjective

Vô ý, không cố ý, ngoài ý muốn.

Ví dụ :

Sữa bị đổ là một hậu quả ngoài ý muốn do vội vàng chuẩn bị đi học.