Hình nền cho sticky
BeDict Logo

sticky

/ˈstɪki/

Định nghĩa

noun

Giấy nhớ.

A sticky note, such as a post-it note.

Ví dụ :

Bàn làm việc của cô ấy dán đầy giấy nhớ màu vàng.
noun

Đề mục quan trọng, Chủ đề nổi bật.

Ví dụ :

Đề mục nổi bật "Thông báo Gia đình" vẫn luôn ở trên cùng của nhóm chat, nhắc nhở mọi người về những thông báo quan trọng.
verb

Ghim, dán lên đầu trang.

Ví dụ :

Giáo viên đã ghim thông báo về các sự kiện quan trọng của trường lên đầu trang để mọi người dễ dàng nhìn thấy.
adjective

Được ghim, nổi bật.

Ví dụ :

Cái thông báo được ghim lên bảng tin luôn nằm trên đầu danh sách, giúp mọi người dễ dàng thấy được những thông báo quan trọng của trường.
adjective

Lôi cuốn, hấp dẫn, giữ chân.

Ví dụ :

Một người phụ nữ đã đến than phiền với tôi rằng trang web của cô ấy không đủ lôi cuốn: 70% số lượt truy cập chỉ kéo dài 30 giây hoặc ít hơn.