BeDict Logo

sticky

/ˈstɪki/
Hình ảnh minh họa cho sticky: Đề mục quan trọng, Chủ đề nổi bật.
 - Image 1
sticky: Đề mục quan trọng, Chủ đề nổi bật.
 - Thumbnail 1
sticky: Đề mục quan trọng, Chủ đề nổi bật.
 - Thumbnail 2
noun

Đề mục quan trọng, Chủ đề nổi bật.

Đề mục nổi bật "Thông báo Gia đình" vẫn luôn ở trên cùng của nhóm chat, nhắc nhở mọi người về những thông báo quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho sticky: Được ghim, nổi bật.
 - Image 1
sticky: Được ghim, nổi bật.
 - Thumbnail 1
sticky: Được ghim, nổi bật.
 - Thumbnail 2
adjective

Cái thông báo được ghim lên bảng tin luôn nằm trên đầu danh sách, giúp mọi người dễ dàng thấy được những thông báo quan trọng của trường.

Hình ảnh minh họa cho sticky: Lôi cuốn, hấp dẫn, giữ chân.
 - Image 1
sticky: Lôi cuốn, hấp dẫn, giữ chân.
 - Thumbnail 1
sticky: Lôi cuốn, hấp dẫn, giữ chân.
 - Thumbnail 2
adjective

Lôi cuốn, hấp dẫn, giữ chân.

Một người phụ nữ đã đến than phiền với tôi rằng trang web của cô ấy không đủ lôi cuốn: 70% số lượt truy cập chỉ kéo dài 30 giây hoặc ít hơn.