Hình nền cho unplanned
BeDict Logo

unplanned

/ʌnˈplænd/ /ˌʌnˈplænd/

Định nghĩa

adjective

Bất ngờ, không có kế hoạch.

Ví dụ :

"My trip to the park was unplanned; I just decided to go last minute. "
Chuyến đi công viên của tôi là một chuyến đi bất ngờ; tôi chỉ quyết định đi vào phút chót thôi.