adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, không có kế hoạch. Unintentional; not intended Ví dụ : "My trip to the park was unplanned; I just decided to go last minute. " Chuyến đi công viên của tôi là một chuyến đi bất ngờ; tôi chỉ quyết định đi vào phút chót thôi. plan action situation event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc phát, tùy hứng, không có kế hoạch trước. Spontaneous and not thought through in advance Ví dụ : "We had an unplanned picnic because the weather was so nice. " Thời tiết đẹp quá nên chúng tôi quyết định đi picnic một cách bộc phát, chẳng có kế hoạch trước gì cả. plan action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, không có kế hoạch. Not having any structure or organization Ví dụ : "The picnic turned into an unplanned adventure when we got lost in the woods. " Buổi dã ngoại biến thành một cuộc phiêu lưu bất ngờ khi chúng tôi bị lạc trong rừng, mọi thứ diễn ra hoàn toàn không có kế hoạch trước. organization plan structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc