verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ bỏ, hủy niêm yết. To undo the process of listing; to remove something from a list. Ví dụ : "The teacher unlisted the student's name from the attendance list after realizing the student was absent. " Giáo viên đã gỡ tên học sinh khỏi danh sách điểm danh sau khi nhận ra học sinh đó vắng mặt. list process organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có trong danh sách, chưa được liệt kê. Not included in a list. Ví dụ : "The phone number is unlisted, so you can't find it in the phone book. " Số điện thoại này không có trong danh bạ, nên bạn không thể tìm thấy nó trong sách điện thoại đâu. list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc