Hình nền cho unlisted
BeDict Logo

unlisted

/ʌnˈlɪstɪd/

Định nghĩa

verb

Gỡ bỏ, hủy niêm yết.

Ví dụ :

Giáo viên đã gỡ tên học sinh khỏi danh sách điểm danh sau khi nhận ra học sinh đó vắng mặt.
adjective

Không có trong danh sách, chưa được liệt kê.

Ví dụ :

"The phone number is unlisted, so you can't find it in the phone book. "
Số điện thoại này không có trong danh bạ, nên bạn không thể tìm thấy nó trong sách điện thoại đâu.