Hình nền cho realizing
BeDict Logo

realizing

/ˈriːəlaɪzɪŋ/ /ˈriːəˌlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thực hiện, hiện thực hóa.

Ví dụ :

Các mục tiêu của dự án đã không bao giờ được thực hiện đầy đủ.
verb

Nhận ra, ý thức được, lĩnh hội.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần học tập, cuối cùng cô ấy cũng đang biến giấc mơ vào được một trường đại học tốt thành hiện thực.
verb

Hiện thực hóa, chuyển thành tiền mặt.

Ví dụ :

Nhà đầu tư đang bán danh mục cổ phiếu của mình để lấy tiền trả học phí đại học cho con gái.
verb

Hiện thực hóa, biến thành bất động sản.

Ví dụ :

Nhà đầu tư đang hiện thực hóa vùng đất nông nghiệp cũ bằng cách xây nhà mới trên đó, biến đất nông nghiệp thành bất động sản nhà ở.