Hình nền cho unprincipled
BeDict Logo

unprincipled

/ʌnˈpɹɪnsɪpəld/

Định nghĩa

adjective

Vô đạo đức, Bất lương, Thiếu đạo đức.

Ví dụ :

Hành động vô đạo đức của học sinh đó đã dẫn đến việc cậu ta bị đuổi học.