Hình nền cho honesty
BeDict Logo

honesty

/ˈɒnəsti/ /ˈɑːnəsti/

Định nghĩa

noun

Tính trung thực, sự thật thà.

Ví dụ :

Tính trung thực trong học tập/nghệ thuật/cảm xúc/trí tuệ.