noun🔗ShareTính trung thực, sự thật thà. The act, quality, or condition of being honest."academic / artistic / emotional / intellectual honesty"Tính trung thực trong học tập/nghệ thuật/cảm xúc/trí tuệ.moralcharacterqualityvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTính trung thực, sự lương thiện, sự thật thà. Honor; decency, propriety."My teacher praised my honesty in returning the lost wallet to its owner. "Cô giáo khen em vì tính trung thực của em khi trả lại ví bị mất cho người đánh rơi.moralcharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrong trắng, thanh bạch. Chastity."Maintaining honesty in her relationships is important to her. "Giữ gìn sự trong trắng trong các mối quan hệ là điều quan trọng đối với cô ấy.moralcharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCây tiền, cây ngọc trâm. Any of various crucifers in the genus Lunaria, several of which are grown as ornamentals, particularly Lunaria annua."The garden club members were discussing the different types of honesty plants. "Các thành viên câu lạc bộ làm vườn đang thảo luận về các loại cây tiền (cây ngọc trâm) khác nhau.plantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc