Hình nền cho unprinted
BeDict Logo

unprinted

/ˌʌnˈprɪntɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa in, chưa được in.

Ví dụ :

Giáo viên phát các bài tập đã in, nhưng một vài học sinh lại nhận được những tờ giấy chưa in gì cả.