adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa in, chưa được in. Not (yet) printed Ví dụ : "The teacher handed out the printed worksheets, but some students received unprinted sheets of paper. " Giáo viên phát các bài tập đã in, nhưng một vài học sinh lại nhận được những tờ giấy chưa in gì cả. writing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc