Hình nền cho untaught
BeDict Logo

untaught

/ˌʌnˈtɔːt/ /ˈʌnˌtɔːt/

Định nghĩa

adjective

Chưa được dạy, thất học.

Ví dụ :

Đứa trẻ thất học gặp khó khăn ở trường vì thiếu những kỹ năng đọc cơ bản.