Hình nền cho uneducated
BeDict Logo

uneducated

/ʌnˈɛdjʊkeɪtɪd/ /ʌnˈɛdʒəkeɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Thất học, vô học, ít học.

Ví dụ :

Người nông dân thất học đó rất khó khăn để đọc hướng dẫn trên bao bì hạt giống.