adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất học, vô học, ít học. Not educated Ví dụ : "The uneducated farmer struggled to read the instructions on the seed packet. " Người nông dân thất học đó rất khó khăn để đọc hướng dẫn trên bao bì hạt giống. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc