Hình nền cho unwittingly
BeDict Logo

unwittingly

/ʌnˈwɪtɪŋli/ /-ɾɪŋ-/

Định nghĩa

adverb

Vô tình, không cố ý, không hay biết.

Ví dụ :

Cô ấy kinh hoàng nhận ra rằng mình đã vô tình giúp đỡ những kẻ mà cô ghét nhất.