Hình nền cho unwitting
BeDict Logo

unwitting

/ˌʌnˈwɪtɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Vô tình, không hay biết, không cố ý.

Ví dụ :

"The unwitting student didn't realize the assignment was due tomorrow. "
Cậu sinh viên vô tình không hề biết bài tập được giao là phải nộp vào ngày mai.