Hình nền cho unyielding
BeDict Logo

unyielding

/ʌnˈjiːldɪŋ/ /ʌnˈjiːldɪŋɡ/

Định nghĩa

adjective

Kiên quyết, cứng đầu, không khuất phục.

Ví dụ :

Đứa bé cứng đầu đòi ăn bánh quy trước bữa tối, mẹ dỗ dành thế nào cũng không chịu nghe.