adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên quyết, cứng đầu, không khuất phục. Not giving in; not bending; stubborn. Ví dụ : "The child was unyielding in his desire for a cookie before dinner, no matter how much his mother tried to reason with him. " Đứa bé cứng đầu đòi ăn bánh quy trước bữa tối, mẹ dỗ dành thế nào cũng không chịu nghe. character attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc